Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Chu Quang Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Bá Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thanh Hoà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Kim Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Thị Khuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Đông Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Tiến Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Văn Lảng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Kỳ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Bế Triều - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Sai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mân Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Ân Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Mẩn Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Hoà Bình - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Chử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: U30 - 070 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Kỷ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Cán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F 471 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Nhi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Duy Hoà - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.