Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Chu Quang Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn CHữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Chư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Chu Quang Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Đức Hoài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Chu Hữu Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Trương Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Chữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đình Cừ - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 09 - 1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tống Xuân Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Chu Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Điềm Mạc - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Chu Bá Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phú hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Quang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -