Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Chu Quang Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn Kí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chữ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đại Châu - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chí Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Cử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1965 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 5340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Chu Thị Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Chu Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Chu Viết Sòi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hồng Đài - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Chu Quang Khải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Chu Quang Nhân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Chu Quang Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Chu Quang Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.