Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Chu Quang Định”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Đình Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 62 · Khu a Xem chi tiết →
- Đinh văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chu Đình Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Chủ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12D6E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Đình Chuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Chu Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Đình Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Chu Đình Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 564 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Tân Quang - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Chu Đình Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1961 Quê quán: Yên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.