Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Chu Minh Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Chu Minh Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Phong Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Tân Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1952 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Như Chủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.