Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Chu Minh Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Niên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Mối - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai