Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Chu Minh Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Minh Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Chu Hải Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Chủ Tiến Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Tân Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Chu Bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 Quê quán: Bình Minh - Khu Phố 1 - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1952 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ đức Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Giang Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  16. Chu Tam Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Chu Thái Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 107 · Khu B9 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Minh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Mối - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai