Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Chu Minh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Trưng Trắc - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2357 Xem chi tiết →
  3. Chu Minh Bảy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Trưng Trắc, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Chu Minh Hành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Chu Minh Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Chu Minh Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Chu Minh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Chu Minh Đợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Chu Minh Bảy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đặng Minh Chữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Văn Phúc - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chủ Tiến Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Chu Minh Tứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Chu Tiến Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Bửu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Cừ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Giảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Minh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/4/1975