Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Huy Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Chu Huy Nghiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Chu Huy Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Chu Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Chu Hữu Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Chu Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Chu Hữu Kỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Chu Hữu Như Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Chu Khoan Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Chu Kỳ Chuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Chu Lâm Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Chu Minh Loan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Chu Minh Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Chu Ngọc Cung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Chu Ngọc Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Chu Ngọc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Chu Ngọc Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Chu Ngọc Mai Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Chu Ngọc Phức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Chu Ngọc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Bá Nở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1968