Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Công Thìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Công Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Công Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Danh Chung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Chu Danh Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Danh Hiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Danh Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Danh Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Danh Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Danh Thục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Danh Toại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Danh Tưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Duy Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Duy Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Chu Duy Kiêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Duy Ngưỡng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Huy Bút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Huy Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Huy Hệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Huy Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.