Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bẩm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Khái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Miễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Núi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Sơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1996 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Công Nghinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Quốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Công Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Công Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thế Hoàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thế Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Bá Nở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1968