Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Đảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phúng Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phương Năng Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phương Năng Tre Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phương Năng Vọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phương Năng tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. TRần Thiên Chiu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Thiên Thoả Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Miêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Miều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Bá Nở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1968