Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Kỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Siêu Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Siêu Thử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Dỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tài Truỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Quý Như Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Bẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Dụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Hàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Sều Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Thị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Bá Nở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1968