Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Bể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chuyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Cóp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Duyệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Kiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Mạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Quỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Sước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.