Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Đình Sức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Chu Đình Tiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Chu Đình Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Chu Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Chu Đình Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Chu Đình Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Chu Đại Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Chu Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Chu Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  10. Chu Đức Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Chu Đức Thuyết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Chu Đức Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Chu Đức Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Chù Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/137 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phùng Chu Dần Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Phùng Chu Hoà Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Phùng Chu Ky Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phùng Chu Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Bá Nở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1968