Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn Tăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chu Văn Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Chu Văn Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Vàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Xạ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Chu Văn Đa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Chu Văn Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Khu p Xem chi tiết →
- Chu Văn Điệp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Chu Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Chu Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Vưn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Nghinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Xuân Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu văn Nghiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Đình Gieo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Đình Hiệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.