Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Chu Bá Nở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Bá Hựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Tây Từ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C3 K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Chủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quaận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Chu Bá Cận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Chu Bá Diệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Chu Bá Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 Xem chi tiết →
  7. Chu Bá Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Chu Bá Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Chu Bá Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 138 Xem chi tiết →
  10. Chu Bá Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Chu Bá Thưởng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Chu Bá Tước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Chu Bá Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Chu Bá Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Chu Bá Hạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Bá Nở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1968