Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Chu Đức Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Công Việt Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Chu Hữu Viết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Chu Quang Khang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Chu Quang Khải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Chu Quang Nhân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Chu Quang Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Chu Quang Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  8. Chu Trí Phượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Chu Trí Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Tham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
  11. Kim Văn Chử Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Chư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Chữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Chứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Đức Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Khang- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/5/1974