Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Chu Đức Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mân Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Mẩn Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: An Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Anh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Chu Đức - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Dân Chủ, Kỳ Sơn, Kỳ Sơn Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Chí Chắt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Chí Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Chí Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Chí Miến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Chí Mậu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Chí Vượng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Công Khâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Công Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Chu Công Phổ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Công Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.