Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Chu Đức Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Đức Nhi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Duy Hoà - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Chu Cố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hưng Chu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Đức Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Chu Đức Hoài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu May Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42072 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
- Vũ Công Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42175 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/3/1975 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Duy Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Văn Luận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Chí Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Ngài cầu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1979 Quê quán: Dục tú - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Liêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Khê - Phú Dục - Thái Bình Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: An Khê - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Kiến Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.