Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Chu Đức Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Chu Đức Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Chu Đức Thuyết Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Chu Đức Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Đức Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Hoài Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Chu Đức Vị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Chu Đức Đê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu đức Giành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chu Chấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Chu Văn Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Chu Đức Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Chu Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung mỹ, Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Chu Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà, Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trương Đức Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Đức Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Chu Đức Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
- Chu Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Đức Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1976 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.