Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Chu Đại Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/3/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lẩm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Trầm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Đại Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 10/3/1974