Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chu Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 231 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Lĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Lọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Mưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 609 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 334 · Khu K2 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1021 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Sông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách