Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chu Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 363 Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Bình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Bí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 226 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Dung (Dụng) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 364 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Hướng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Khình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Kiếm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 365 Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách