Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Chu Mạnh Đìa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Thoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 235 Xem chi tiết →
- Chu Quang Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Chu Quang Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Quý Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Chu Quốc Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 190 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Sĩ Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Thế Dỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Chu Thế Huých Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Chu Thế Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 262 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Thế Uy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Chu Thị Hiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chu Thị Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/198 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Chu Thị Thùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Chu Tuần Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 361 Xem chi tiết →
- Chu Tử Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Viết Chì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô