Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Cao Văn Chúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Chau Chuông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Chau Chuônl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Chau Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Doanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Chu Hiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 699 Xem chi tiết →
- Chu Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Chu Hồng Suất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 336 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Kháng Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Chu Kim Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 91 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Kỳ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Chu Kỳ Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 237 Xem chi tiết →
-
Chu Minh Cư
Năm sinh: 1937
Ngày hy sinh: 7/4/1964
Quê quán: HOÀNG ĐÔNG, HOÀNG HÓA - THANH HÓA
Đơn vị: ĐỘI 11 - D28
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 310 · Hàng 2
Xem chi tiết →
- Chu Minh Hành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Minh Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Minh Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Minh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Chu Mạnh Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô