Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Đào Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Thành Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Khắc Chức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 831 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01 - 02 - 197 Quê quán: Cao Lộc - Cao Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. ... Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. ... Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. ... Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Bùi Hồng Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Sĩ Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Tá Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 123 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 705 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách