Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Phan Văn Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 840 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 491 Xem chi tiết →
  12. Thái Quang Chước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trương Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Trương Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Chùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Chuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3786 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Chức Năm sinh: 54 Ngày hy sinh: 6/67 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách