Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Hồ Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Hồ Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Lâm mạnh Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lâm mạnh Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Chung Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1091 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Lộc Chủ Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Mùa Xe Chứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Mùa Xe Chứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyên Danh Chuyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chung Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chung Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách