Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Chưa có hài cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Chương Việt Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Chương Đình Soi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Chữ Minh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Chuột Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 521 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Chung Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Chuyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Phúc Chức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1990 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 458 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Hà Đức Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Hồ Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hồ Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách