Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chu Văn Quãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Then Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3907 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tàu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Tự Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/4/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Đội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Chu Xuân Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Chu Xuân Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Chu Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 985 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Chu Xuân Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Chu mạnh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Chu mạnh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Chu Đình Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3836 Xem chi tiết →
  19. Chu Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Chu Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách