Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chu Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Chu Ngọc Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 37 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Chu Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Chu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Chu Thanh Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 386 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Chu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Chu Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Bôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Bẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Khân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 383 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách