Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Tào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Y - Chu Mbuôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 10 Xem chi tiết →
- Y Chưng Bon Prah Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Y Chương Buôn Rung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Chua (Jua) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đàm văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 172 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Chu Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Kim Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bế Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Bá Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Chu Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Khải Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Mạnh Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô