Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Nguyễn Tấn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Chương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hưu Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Long Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chưa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c31 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô