Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chu Văn Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/11/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Xương Lâm, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Tỏch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1940 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Chu Văn éng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Chu Xuân Oản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Chu văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1983 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  12. Chu văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Chu văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  14. Chu văn Thoát Năm sinh: 23/10/ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  15. Chu Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Chu Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Đỡnh Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Chu Đức Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Chua Rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Chua có hài Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách