Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Chu Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Trưng Trắc - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2357 Xem chi tiết →
- Chu Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N5 · Hàng 12 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Chu Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N31 · Hàng 14 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Chu Văn Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S57 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
- Chu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1955 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T187 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô