Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Duy Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chua Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mười Chúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô