Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Cao Ngọc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Cao Thế Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 683 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 354 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Chu Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Chu Bá Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Chu Bá Đoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Chu Hoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Chu Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Chu Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Chu Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Chu Quang Huỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Chu Thanh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Chu Thanh Thuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Chu Thái Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  16. Chu Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Chu Thế Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách