Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Đặng Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Chuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Chúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Huy Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu b4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Chu Bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 Quê quán: Bình Minh - Khu Phố 1 - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Chung Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Đông hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. 'Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Bùi Huy Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/982 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Mạnh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C11 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C22 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Cao Anh Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C21 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Cao Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách