Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Trịnh Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Tô Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Tống Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Từ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 155 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vi Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Vó Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 769 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Chữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 368 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Triều Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Võ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Văn Phú Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 622 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 298 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vương Tấn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Vương Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- nguyễn văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- trần văn chửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô