Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Phạm Hồng Chuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chinh (Chút) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 570 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1953 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 365 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 204 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Sầm văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Thiều Chung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/10/1955 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thân Chút Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trung Đức Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô