Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 150 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 189 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 448 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 171 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 210 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 383 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô