Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Lê Chu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/7/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Chuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Lê Chút Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Chư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Chức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Chức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Chức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 525 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Quang Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Sơn Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/12/1978 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 332 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Trọng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 582 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 330 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 370 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô