Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Hồ thị Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chu Bá Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Chu Danh Chung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Chu Huy Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Chu Kỳ Chuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Chủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Quang Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Chu Thời Chữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Chu Trọng Chư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Chu Văn Chực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Chu Văn Chực Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Chu Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Chử Bá Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Hà Chu Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Công Chúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bảy Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Chưa rõ họ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.069 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô