Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chu Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 451 Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Thểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 77 · Khu 4B Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Trái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 97 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 223 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 386 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Uất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 108 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách