Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Cao Chự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Tấn Chưởng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Cao Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Chu An Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Chu An Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Chu Bá Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1964 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Chu Huy Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Hữu Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
-
Chu Khánh Lực
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1/1969
Quê quán: Hà Tây
Đơn vị: Hà Tây
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B
Xem chi tiết →
- Chu Kim Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Chu Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Minh Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Phương Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1975 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Chu Phương Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Chu Phương Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Chu Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 272 Xem chi tiết →
- Chu Quý Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô