Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.

  1. Chu Kim Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C83 · Hàng 9 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Kim Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Minh Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 370 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Bồ văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  11. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  12. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  13. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  14. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  15. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  16. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  17. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  18. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  19. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  20. CHƯA Rõ TÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →

Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
→ Xem cả 1.074 người trong các danh sách