Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Đào Duy Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Sỹ Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Chuẩn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chuỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Đặng Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1021 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 673 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 517 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô