Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- chưa rõ tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- quỳnh chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trần chức Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Chưk Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 575 Xem chi tiết →
- Đinh văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Chứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Chức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 693 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chuốt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Lô B Xem chi tiết →
- Đàn Thanh Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 410 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô