Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Chu”.
- Trần Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Chừ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Công Chung Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Khánh Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Chuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
-
Trần Văn Chung
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Duy An - Duy Xuyên
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 7 · Hàng 11
Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 273 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 732 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1963 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Trung, Việt Yên An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Trần Văn Chủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 380 Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tống Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Võ Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 130 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Chúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.074 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bình Chưng - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Chu Huy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tăn Quan - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Chu Văn Thống Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khi Minh - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Chử 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1941 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô